TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP SẠCH KIM ĐỘNG (KDIP)

Đặc điểm chính
•      Vị trí:
-          Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 44km
-          Cách trung tâm thành phố Hà Nội: 30km
-          Cách QL5 mới đi Hải Phòng: 10km
-          Cách cảng Hải Phòng: 80km, Cảng Cái Lân: 100km (QL5)
-          KCN sạch Kim Động - Hưng Yên nằm gần cao tốc Hà Nội - Hưng Yên, là trục đường giao thông quan trọng nối liền Hà Nội - Hưng Yên, rất thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hoá. Khoảng cách từ QL5 mới đến KCN chỉ khoảng 7km, QL5 mới sau khi hoàn thành sẽ rất thuận lợi cho việc vận chuyển từ KCN đi cảng biển Hải Phòng.  
•      Lực lượng lao động: Hưng yên là nơi tập trung các rất nhiều khu công nghiệp lớn (Phố nối, Minh Đức, VNFI, Hưng yên là tỉnh có nguồn lao động rất đông. Ngoài ra do gần các tỉnh Thái Bình, Hà Nam.., nên thu hút một lượng lao động khá đông từ các địa phương này.
•      Cơ sở hạ tầng đạt Tiêu chuẩn quốc tế.
•      Quản lý khách hàng chuyên nghiệp.
 
Phát triển
•        KDIP nằm trên các xã Toàn Thắng, Chính Nghĩa và Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên. Thành lập vào năm 2010 với tổng diện tích là 200 ha, được phát triển thành 2 giai đoạn:
-       Giai đoạn 1: 100ha, dự kiến hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng và đi vào hoạt động từ  Quý IV năm 2015
-       Giai đoạn 2: 100ha, dự kiến hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng và đi vào hoạt động  năm 2017.
•        KCN dự kiến sẽ thu hút các ngành sản xuất công nghiệp ít gây ô nhiễm độc hại như :
ـ         Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện tử viễn thông, điện gia dụng, điện lạnh dùng trong công nghiệp chế biến; công nghệ phần mềm.
ـ         Sản xuất hàng tiêu dùng: bàn ghế, trang thiết bị nội thất; đồ thủ công mỹ nghệ cao cấp; vật dụng văn phòng, văn phòng phẩm; may quần áo xuất khẩu.
 
Cơ sở hạ tầng và Tiện ích
•        Cung cấp điện
Nguồn điện cấp cho khu công nghiệp là trạm biến áp 110KV của khu vực nằm trên đường 19A, cách KCN khoảng 3km.Trong KCN sẽ xây dựng một trạm biến áp trung gian 110/22KV để phân phối điện 22KV đến các nhà máy trong khu. Điện được cung cấp ổn định qua hệ thống lưới điện quốc gia.
•        Viễn thông
Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến chân hàng rào của từng lô đất.  
•        Cung cấp nước
KCN Sạch Kim Động có 2 nguồn nước sạch: Nguồn nước sạch lấy từ hệ thống cấp nước của huyện Kim Động và nguồn nước sạch khai thác từ các giếng ngầm. Trước mắt khi chưa có nguồn cấp của huyện, KCN sẽ xây dựng Trạm cấp nước cục bộ công suất dự kiến khoảng 2.500m3/ngày đêm. Hệ thống đường ống cấp nước được thiết kế mạng vòng khép kín, đấu nối đến chân hàng rào của từng lô đất.  
•        Hệ thống xử lý nước thải
Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 2.500 m3/ngày đêm (Giai đoạn 1). Nước  thải  (công  nghiệp,  sinh  hoạt)  do  các  nhà máy tự xử lý tối thiểu đạt chuẩn C trước khi xả  vào  hệ thống  thoát  nước  thải  chung  của  KCN. Sau khi KCN xử lý đạt chuẩn A theo tiêu chuẩn Việt Nam sau đó nước thải sẽ được thải ra sông Cửu An.
•        Hệ thống thoát nước mặt
Hệ thống thoát nước mặt riêng biệt hoàn toàn. Nước mưa được thu gom qua các hố ga, hệ thống cống, mương thoát nước xung quanh KCN sau đó thoát ra sông Kim Ngưu và sông Cửu An.
•        Hệ thống giao thông
Nằm song song với đường quốc lộ 39 (dài 1,5km). Hệ thống đường trong KCN được tổ chức theo dạng ô vuông nhằm đảm bảo giao thông thuận tiện tới từng lô đất của KCN.
 
Các Dịch vụ hỗ trợ
Nhằm tạo thuận lợi hơn cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư tại khu Công nghiệp, chủ đầu tư sẵn sàng hỗ trợ các dịch vụ trước và sau khi cấp phép trong thời gian ngắn nhất với chi phí hợp lý nhất:
•      Tư vấn thành lập doanh nghiệp và xin giấy phép đầu tư.
•      Dịch vụ quản lý kinh doanh.
•      Dịch vụ tài chính và kế toán doanh nghiệp.
•      Dịch vụ thiết kế và xây dựng nhà xưởng.
•      Dịch vụ Xuất Nhập khẩu.
•      Dịch vụ bảo hiểm, thủ tục hải quan và lưu trữ hàng hoá.
•      Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.
•      Dịch vụ lưu trú cho chuyên gia.
•      Liên kết đào tạo và cung cấp lao động thường xuyên chất lượng.
 
Tiền thuê đất và Phí 
•      Tiền thuê đất: $ 90-100m2/50 năm
•      Phí quản lý: $ 0.3/m2/năm (trả trước hàng năm)
•      Phí cơ sở hạ tầng: $ 0.3/m2/năm (trả trước hàng năm)
•      Phí nước sạch: VND 7,000/m3
•      Phí xử lý nước thải: VND 4,500/m3 (lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước sạch sử dụng thực tế)
•      Giá điện: Áp dụng giá của Chính phủ Việt Nam.
 

[Quay lại]



Các tin liên quan

MẪU NHÀ MÁY

TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP SÓC SƠN (SSIP)

TỔNG GIÁM ĐỐC XÚC TIẾN ĐẦU TƯ TẠI NHẬT BẢN CÙNG ĐOÀN CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KCN KIM ĐỘNG HƯNG YÊN

TRỤ SỞ VÀ VĂN PHÒNG CHO THUÊ DĐK

CÔNG BỐ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG KHU VỰC KHU CÔNG NGHIỆP SẠCH SÓC SƠN TỶ LỆ 1/2000

Dự án đầu tư

MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN NHẰM THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHIỆP